Air Quality in Vietnam

Live air quality and weather data for 281 cities in Vietnam. Average AQI is 59 (Moderate). Most polluted: Phổ Yên at AQI 137.

Thái Nguyên
Pop. 420,000
137
Phổ Yên
Pop. 231,363
137
Thị Trấn Đại Từ
Pop. 179,192
137
Thành phố Sông Công
Pop. 128,357
137
Phúc Yên
Pop. 180,000
118
Sóc Sơn
Pop. 85,431
117
Tây Hồ
Pop. 168,300
108
Cổ Lóa
Pop. 16,514
108
Quang Minh
Pop. 25,000
104
Quận Ba
Pop. 220,375
103
Sơn Tây
Pop. 230,577
100
Thượng Cát
Pop. 87,406
100
Quận Mười
Pop. 399,000
99
Quận Năm
Pop. 187,510
97
Tân Bình
Pop. 89,373
97
Bắc Từ Liêm
Pop. 340,605
96
Quận Mười Một
Pop. 332,536
96
Chợ Lớn
Pop. 561,000
95
Bồ Đề
Pop. 120,028
95
Nghĩa Đô
Pop. 96,418
95
Quận Sáu
Pop. 271,050
94
Đan Phượng
Pop. 39,917
94
Gò Vấp
Pop. 110,850
93
Hà Đông
Pop. 50,877
93
Long Bien
Pop. 347,829
91
Gia Lâm
Pop. 309,353
91
Quận Bốn
Pop. 199,329
91
Trâu Quỳ
Pop. 30,051
91
Vinhomes Ocean Park
Pop. 60,000
89
Ho Chi Minh City
Pop. 14,002,598
88
Ba Dinh
Pop. 221,893
88
Dại Mỗ
Pop. 59,980
88
Cầu Diễn
Pop. 27,017
88
Ecopark
Pop. 25,000
88
Thị Trấn Nước Hai
Pop. 20,309
88
Yên Phụ
Pop. 23,942
87
Bình Thạnh
Pop. 552,164
86
Hoàn Kiếm
Pop. 135,618
86
Vĩnh Tuy
Pop. 86,618
86
Liễu Giai
Pop. 20,546
86
Vinhomes Smart City
Pop. 50,000
85
Hanoi
Pop. 8,053,663
84
Thanh Liệt
Pop. 76,238
84
Linh Đàm
Pop. 70,000
84
Cửa Nam
Pop. 52,750
84
Vinhomes Times City
Pop. 50,000
84
Tây Mỗ
Pop. 46,469
84
Dịch Vọng
Pop. 27,979
84
Hai Bà Trưng
Pop. 303,586
83
Cầu Giấy
Pop. 292,536
83
Mai Dịch
Pop. 40,527
83
Ô Chợ Dừa
Pop. 36,318
83
Bắc Giang
Pop. 450,000
82
Bắc Ninh
Pop. 287,658
82
Việt Yên
Pop. 205,900
82
Thuận Thanh
Pop. 199,577
82
Bạch Mai
Pop. 91,308
82
Cung Kiệm
Pop. 80,000
82
Trung Phụng
Pop. 16,998
82
Đống Đa
Pop. 371,606
81
Xuân Mai
Pop. 25,100
80
Cần Giuộc
Pop. 152,200
79
Phú Đô
Pop. 15,983
79
Láng Thượng
Pop. 31,279
77
Lương Bằng
Pop. 39,420
75
Vinhomes Royal City
Pop. 20,000
75
Hưng Yên
Pop. 118,646
74
Yên Hòa
Pop. 77,029
74
Bà Nà
Pop. 15,276
74
Nha Trang
Pop. 579,000
73
Cam Ranh
Pop. 146,771
73
Thị Trấn Trùng Khánh
Pop. 17,849
73
Nhà Bè
Pop. 17,264
73
Bảo Lộc
Pop. 170,920
72
Bình Minh
Pop. 94,862
72
Thành phố Trà Vinh
Pop. 160,310
71
Vĩnh Long
Pop. 137,870
71
Mui Ne
Pop. 50,166
70
Thanh Xuân
Pop. 293,292
69
Cao Bằng
Pop. 73,549
69
Ðà Lạt
Pop. 258,014
68
Thị Trấn Đông Triều
Pop. 248,896
68
Hải Dương
Pop. 241,373
68
Chí Linh
Pop. 220,421
68
Đưc Trọng
Pop. 161,232
68
Cai Lậy
Pop. 143,050
68
Ninh Hòa
Pop. 230,566
67
Dĩ An
Pop. 463,023
66
Hòa Thành
Pop. 147,666
66
Tây Ninh
Pop. 135,254
66
Hòa Cường
Pop. 119,363
66
Cờ Đỏ
Pop. 116,576
66
Phú Khương
Pop. 47,966
66
Dương Minh Châu
Pop. 35,878
66
Phước Hòa
Pop. 15,418
66
Biên Hòa
Pop. 1,272,235
65
Sa Dec
Pop. 214,610
65
Quận Đức Thịnh
Pop. 132,000
65
Bến Tre
Pop. 124,449
65
Thị Trấn Lam Sơn
Pop. 33,117
65
Thuận An
Pop. 588,616
64
Thủ Đức
Pop. 524,670
64
Phan Rang-Tháp Chàm
Pop. 207,998
64
Tuyên Quang
Pop. 104,645
64
Yên Bái
Pop. 100,631
64
Hải Châu
Pop. 131,427
63
Gò Công
Pop. 97,709
63
Đại Lộc
Pop. 16,215
63
Cần Thơ
Pop. 1,507,187
62
Ô Môn
Pop. 129,683
62
Bình Thủy
Pop. 113,565
62
Ngã Bảy
Pop. 101,192
62
Cái Răng
Pop. 86,278
62
Lai Vung
Pop. 80,649
62
Buôn Ma Thuột
Pop. 434,256
61
Điện Bàn
Pop. 226,564
61
Mỹ Hào
Pop. 115,608
61
Phước An
Pop. 25,120
61
Tràm Chim
Pop. 22,725
61
Long Xuyên
Pop. 286,140
60
Phủ Lý
Pop. 136,654
60
Cẩm Lệ
Pop. 78,837
60
Ấp Một
Pop. 42,766
60
Tu Bông
Pop. 29,751
60
Cao Lãnh
Pop. 211,912
59
Thốt Nốt
Pop. 158,225
59
Thới Lai
Pop. 109,684
59
Phong Điền
Pop. 98,424
59
Trảng Bom
Pop. 57,560
59
Buôn Trấp
Pop. 23,683
59
Thanh Khê
Pop. 201,240
58
Tam Kỳ
Pop. 165,240
58
Hồng Ngự
Pop. 101,155
58
Gia Nghĩa
Pop. 85,082
58
Núi Thành
Pop. 69,406
58
Hoi An
Pop. 32,757
58
Quảng Ngãi
Pop. 278,496
57
Ðông Hà
Pop. 164,228
57
Huyện Lâm Hà
Pop. 144,707
57
Mỹ Lại
Pop. 23,978
57
Mỹ Khê
Pop. 23,978
57
thị xã Quảng Trị
Pop. 23,356
57
Lý Sơn
Pop. 22,174
57
Đinh Văn
Pop. 16,036
57
Xuân Lộc
Pop. 253,140
56
Phan Thiết
Pop. 228,536
56
Long Khánh
Pop. 171,276
56
Đức Phổ
Pop. 155,743
56
Thị Trấn Mạo Khê
Pop. 72,012
56
Phú Mỹ
Pop. 287,055
55
Đồng Xoài
Pop. 168,000
55
Bắc Kạn
Pop. 45,036
55
Qui Nhon
Pop. 519,208
54
Thủ Dầu Một
Pop. 373,105
54
Bến Cát
Pop. 364,578
54
An Nhơn
Pop. 308,396
54
Tuy Hòa
Pop. 155,921
54
Buôn Hồ
Pop. 127,920
54
Vĩnh Thạnh
Pop. 98,399
54
Châu Đốc
Pop. 70,239
54
Long Mỹ
Pop. 61,781
54
Ngã Năm
Pop. 58,588
54
Xóm Cái Nước
Pop. 54,397
54
Tân Uyên
Pop. 52,873
54
Óc Eo
Pop. 39,481
54
A Yun Pa
Pop. 35,058
54
Xóm Mỹ Xuân
Pop. 32,345
54
Quảng Phú
Pop. 26,733
54
Núi Sập
Pop. 25,633
54
Vị Thanh
Pop. 24,477
54
Ea Drăng
Pop. 20,600
54
Sóc Trăng
Pop. 221,430
53
Mỹ Tho
Pop. 270,700
52
Tân An
Pop. 215,250
52
Kiến An
Pop. 118,047
52
Củ Chi
Pop. 75,000
52
Duyên Hải
Pop. 69,961
52
Cần Đước
Pop. 50,473
52
Trảng Bàng
Pop. 161,831
51
Phong Điền
Pop. 114,820
51
Cần Giờ
Pop. 55,137
51
Sơn Trà
Pop. 86,890
50
Haiphong
Pop. 2,625,200
49
Hạ Long
Pop. 270,054
49
An Hải
Pop. 82,635
49
Thành Phố Uông Bí
Pop. 63,829
49
Ba Vì
Pop. 282,600
48
Thị Trấn Thất Khê
Pop. 20,153
48
Da Nang
Pop. 1,276,000
47
Đố Sơn
Pop. 51,417
46
Rạch Giá
Pop. 459,860
45
Cà Mau
Pop. 226,372
45
Tân Châu
Pop. 175,211
45
Bạc Liêu
Pop. 156,110
45
Giá Rai
Pop. 145,340
45
Chơn Thành
Pop. 121,083
45
Sông Cầu
Pop. 94,066
45
Hương Trà
Pop. 72,677
45
Châu Phong
Pop. 56,322
45
Phong Thạnh
Pop. 53,912
45
Thới Bình
Pop. 38,116
45
Gành Hào
Pop. 31,552
45
Cô Tô
Pop. 31,278
45
An Trạch
Pop. 28,412
45
Phú Quý
Pop. 25,267
45
Ấp Hô Phòng
Pop. 22,317
45
Nam Định
Pop. 448,225
44
Cam Lộ
Pop. 83,544
44
Thái Bình
Pop. 53,071
44
Huế
Pop. 1,380,000
42
Kon Tum
Pop. 205,762
42
Vĩnh Châu
Pop. 183,918
42
Pleiku
Pop. 114,225
42
Hương Thủy
Pop. 95,299
42
An Khê
Pop. 81,600
42
Hưng Mỹ
Pop. 38,687
42
Cái Đôi Vàm
Pop. 36,444
42
Năm Căn
Pop. 30,135
42
Tam Giang
Pop. 23,277
42
Bắc Quang
Pop. 118,690
41
Trần Văn Thời
Pop. 55,897
41
Thị Trấn Việt Quang
Pop. 16,072
41
Thị Trấn Phố Lu
Pop. 32,800
40
Vũng Tàu
Pop. 464,860
38
Việt Trì
Pop. 415,280
38
La Gi
Pop. 160,652
38
Vĩnh Yên
Pop. 119,128
38
Phú Thọ
Pop. 91,650
38
Cổ Đô
Pop. 70,706
38
Thị Trấn Ba Chẽ
Pop. 17,504
37
Chũ
Pop. 127,881
34
Móng Cái
Pop. 108,553
34
Cát Bà
Pop. 30,000
34
Ấp Bình Châu
Pop. 15,344
34
Tịnh Biên
Pop. 143,098
31
Thanh Hóa
Pop. 850,000
30
Hà Tiên
Pop. 100,560
30
Thành Phố Bà Rịa
Pop. 235,192
28
Lạng Sơn
Pop. 200,108
28
Bỉm Sơn
Pop. 53,754
28
Thị Trấn Phước Bửu
Pop. 51,895
28
Thị Trấn Ngải Giao
Pop. 49,065
28
Thị Trấn Đầm Hà
Pop. 47,060
28
Ninh Bình
Pop. 36,864
28
Xã Long Hải
Pop. 35,167
28
Thị Trấn Tiên Yên
Pop. 22,164
28
Ấp Phước Tĩnh
Pop. 22,106
28
Thị Trấn Đất Đỏ
Pop. 20,187
28
Vinh
Pop. 790,000
26
Phu Quoc
Pop. 294,419
26
Hà Tĩnh
Pop. 266,321
26
Phú Quốc
Pop. 179,480
26
Đồng Hới
Pop. 133,672
26
Lào Cai
Pop. 130,671
26
Sầm Sơn
Pop. 129,801
26
Nghi Xuân
Pop. 118,000
26
Yên Vinh
Pop. 107,082
26
Hà Giang
Pop. 55,559
26
Hồng Lĩnh
Pop. 36,940
26
Quán Hàu
Pop. 36,210
26
Hàm Ninh
Pop. 33,503
26
Kiên Hải
Pop. 23,179
26
Diễn Thành
Pop. 21,605
26
Nghèn
Pop. 18,965
26
Bến Thủy
Pop. 17,000
26
Nghi Sơn
Pop. 302,210
25
Hoàng Mai
Pop. 113,360
25
Ba Đồn
Pop. 106,413
25
Sơn La
Pop. 106,052
25
Thị Trấn Na Dương
Pop. 24,369
25
Mường Lay
Pop. 20,450
25
Thị Trấn Thuận Châu
Pop. 153,000
24
Dien Bien Phu
Pop. 84,672
24
Thái Hòa
Pop. 66,127
24
Lai Châu
Pop. 42,973
24
Ít Ong
Pop. 16,153
24
Hòa Bình
Pop. 105,260
21
Nghĩa Lộ
Pop. 68,206
20
Cẩm Phả
Pop. 190,232
18
Cẩm Phả Mines
Pop. 135,477
18
Kỳ Anh
Pop. 150,226
11