Air Quality in Vietnam
Live air quality and weather data for 281 cities in Vietnam. Average AQI is 43 (Good). Most polluted: Dương Minh Châu at AQI 153.
Hòa Thành
Pop. 147,666
153
Tây Ninh
Pop. 135,254
153
Phú Khương
Pop. 47,966
153
Dương Minh Châu
Pop. 35,878
153
Nghi Sơn
Pop. 302,210
130
Quận Ba
Pop. 220,375
109
Quận Mười
Pop. 399,000
105
Hoàng Mai
Pop. 113,360
103
Diễn Thành
Pop. 21,605
103
Quận Năm
Pop. 187,510
102
Tân Bình
Pop. 89,373
101
Quận Mười Một
Pop. 332,536
99
Chợ Lớn
Pop. 561,000
98
Quận Sáu
Pop. 271,050
97
Gò Vấp
Pop. 110,850
96
Quận Bốn
Pop. 199,329
93
Ho Chi Minh City
Pop. 14,002,598
89
Bình Thạnh
Pop. 552,164
87
Sơn Tây
Pop. 230,577
82
Thị Trấn Đông Triều
Pop. 248,896
80
Cần Giuộc
Pop. 152,200
80
Kiến An
Pop. 118,047
80
Thị Trấn Mạo Khê
Pop. 72,012
80
Bỉm Sơn
Pop. 53,754
80
Thanh Hóa
Pop. 850,000
75
Sầm Sơn
Pop. 129,801
75
Vinh
Pop. 790,000
74
Nghi Xuân
Pop. 118,000
74
Yên Vinh
Pop. 107,082
74
Hồng Lĩnh
Pop. 36,940
74
Bến Thủy
Pop. 17,000
74
Phúc Yên
Pop. 180,000
73
Nhà Bè
Pop. 17,264
72
Tây Hồ
Pop. 168,300
69
Hải Dương
Pop. 241,373
68
Phổ Yên
Pop. 231,363
68
Chí Linh
Pop. 220,421
68
Thành phố Sông Công
Pop. 128,357
68
Mỹ Hào
Pop. 115,608
68
Đố Sơn
Pop. 51,417
68
Ninh Bình
Pop. 36,864
68
Thị Trấn Lam Sơn
Pop. 33,117
68
Nam Định
Pop. 448,225
66
Thái Bình
Pop. 53,071
66
Hòa Bình
Pop. 105,260
64
Dĩ An
Pop. 463,023
62
Thủ Đức
Pop. 524,670
61
Sóc Sơn
Pop. 85,431
61
Huế
Pop. 1,380,000
60
Biên Hòa
Pop. 1,272,235
60
Hương Thủy
Pop. 95,299
60
Cao Bằng
Pop. 73,549
60
Hương Trà
Pop. 72,677
60
Nghĩa Đô
Pop. 96,418
59
Xuân Lộc
Pop. 253,140
58
Long Khánh
Pop. 171,276
58
Thượng Cát
Pop. 87,406
58
Trảng Bom
Pop. 57,560
58
Quang Minh
Pop. 25,000
58
Cổ Lóa
Pop. 16,514
58
Thuận An
Pop. 588,616
57
Bắc Từ Liêm
Pop. 340,605
56
Thái Nguyên
Pop. 420,000
55
Ba Vì
Pop. 282,600
55
Hà Tĩnh
Pop. 266,321
55
Thị Trấn Đại Từ
Pop. 179,192
55
Chũ
Pop. 127,881
55
Móng Cái
Pop. 108,553
55
Hà Đông
Pop. 50,877
55
Lào Cai
Pop. 130,671
54
Bắc Quang
Pop. 118,690
54
Thái Hòa
Pop. 66,127
54
Hà Giang
Pop. 55,559
54
Đan Phượng
Pop. 39,917
54
Thị Trấn Phố Lu
Pop. 32,800
54
Thị Trấn Nước Hai
Pop. 20,309
54
Thị Trấn Việt Quang
Pop. 16,072
54
Phú Mỹ
Pop. 287,055
52
Phủ Lý
Pop. 136,654
52
Dại Mỗ
Pop. 59,980
52
Hoi An
Pop. 32,757
52
Xóm Mỹ Xuân
Pop. 32,345
52
Cầu Diễn
Pop. 27,017
52
Ba Dinh
Pop. 221,893
51
Vĩnh Long
Pop. 137,870
51
Bà Nà
Pop. 15,276
51
Hưng Yên
Pop. 118,646
50
Lương Bằng
Pop. 39,420
50
Cát Bà
Pop. 30,000
49
Liễu Giai
Pop. 20,546
49
Nghèn
Pop. 18,965
49
Yên Bái
Pop. 100,631
48
Vinhomes Smart City
Pop. 50,000
48
Dịch Vọng
Pop. 27,979
48
Thị Trấn Ba Chẽ
Pop. 17,504
48
Tây Mỗ
Pop. 46,469
47
Cầu Giấy
Pop. 292,536
46
Mai Dịch
Pop. 40,527
46
Yên Phụ
Pop. 23,942
46
Dien Bien Phu
Pop. 84,672
45
Lai Châu
Pop. 42,973
45
Mường Lay
Pop. 20,450
45
Quảng Ngãi
Pop. 278,496
44
Cai Lậy
Pop. 143,050
44
Thanh Liệt
Pop. 76,238
44
Mỹ Lại
Pop. 23,978
44
Mỹ Khê
Pop. 23,978
44
Đức Phổ
Pop. 155,743
43
Xuân Mai
Pop. 25,100
43
Lý Sơn
Pop. 22,174
43
Lạng Sơn
Pop. 200,108
42
Thị Trấn Thuận Châu
Pop. 153,000
42
Ba Đồn
Pop. 106,413
42
Thị Trấn Đầm Hà
Pop. 47,060
42
Thị Trấn Na Dương
Pop. 24,369
42
Thị Trấn Tiên Yên
Pop. 22,164
42
Thành phố Trà Vinh
Pop. 160,310
41
Linh Đàm
Pop. 70,000
41
Phú Đô
Pop. 15,983
41
Trảng Bàng
Pop. 161,831
40
Đồng Hới
Pop. 133,672
40
Tuyên Quang
Pop. 104,645
40
Bắc Kạn
Pop. 45,036
40
Quán Hàu
Pop. 36,210
40
Ecopark
Pop. 25,000
40
Tam Kỳ
Pop. 165,240
39
Bến Tre
Pop. 124,449
39
Núi Thành
Pop. 69,406
39
Gò Công
Pop. 97,709
38
Vinhomes Ocean Park
Pop. 60,000
38
Ô Chợ Dừa
Pop. 36,318
38
Láng Thượng
Pop. 31,279
38
Hoàn Kiếm
Pop. 135,618
37
Hanoi
Pop. 8,053,663
36
Hòa Cường
Pop. 119,363
36
Gia Lâm
Pop. 309,353
35
Bạch Mai
Pop. 91,308
35
Yên Hòa
Pop. 77,029
35
Mui Ne
Pop. 50,166
35
Trâu Quỳ
Pop. 30,051
35
Thủ Dầu Một
Pop. 373,105
34
Đống Đa
Pop. 371,606
34
Vĩnh Tuy
Pop. 86,618
34
Nghĩa Lộ
Pop. 68,206
34
Cửa Nam
Pop. 52,750
34
Thị Trấn Thất Khê
Pop. 20,153
34
Thị Trấn Trùng Khánh
Pop. 17,849
34
Bến Cát
Pop. 364,578
33
Củ Chi
Pop. 75,000
33
Tân Uyên
Pop. 52,873
33
Vinhomes Times City
Pop. 50,000
33
Hải Châu
Pop. 131,427
32
Bình Minh
Pop. 94,862
32
Cần Giờ
Pop. 55,137
32
Vinhomes Royal City
Pop. 20,000
32
Đại Lộc
Pop. 16,215
32
Sơn La
Pop. 106,052
31
Hai Bà Trưng
Pop. 303,586
30
Long Xuyên
Pop. 286,140
30
Điện Bàn
Pop. 226,564
30
Cờ Đỏ
Pop. 116,576
30
Ngã Bảy
Pop. 101,192
30
Cẩm Lệ
Pop. 78,837
30
Long Mỹ
Pop. 61,781
30
Ngã Năm
Pop. 58,588
30
Ấp Một
Pop. 42,766
30
Phú Quý
Pop. 25,267
30
Vị Thanh
Pop. 24,477
30
Trung Phụng
Pop. 16,998
30
Phước Hòa
Pop. 15,418
30
Thanh Xuân
Pop. 293,292
28
Thanh Khê
Pop. 201,240
28
Bồ Đề
Pop. 120,028
28
Ấp Bình Châu
Pop. 15,344
28
Rạch Giá
Pop. 459,860
26
Bắc Giang
Pop. 450,000
26
Bắc Ninh
Pop. 287,658
26
Ðà Lạt
Pop. 258,014
26
Cà Mau
Pop. 226,372
26
Việt Yên
Pop. 205,900
26
Tân Châu
Pop. 175,211
26
Đưc Trọng
Pop. 161,232
26
Bạc Liêu
Pop. 156,110
26
Kỳ Anh
Pop. 150,226
26
Giá Rai
Pop. 145,340
26
Hồng Ngự
Pop. 101,155
26
Vĩnh Thạnh
Pop. 98,399
26
Cung Kiệm
Pop. 80,000
26
Châu Đốc
Pop. 70,239
26
Châu Phong
Pop. 56,322
26
Trần Văn Thời
Pop. 55,897
26
Xóm Cái Nước
Pop. 54,397
26
Óc Eo
Pop. 39,481
26
Hưng Mỹ
Pop. 38,687
26
Cái Đôi Vàm
Pop. 36,444
26
Gành Hào
Pop. 31,552
26
Cô Tô
Pop. 31,278
26
Năm Căn
Pop. 30,135
26
Tu Bông
Pop. 29,751
26
An Trạch
Pop. 28,412
26
Quảng Phú
Pop. 26,733
26
Núi Sập
Pop. 25,633
26
Tam Giang
Pop. 23,277
26
Ấp Hô Phòng
Pop. 22,317
26
Ít Ong
Pop. 16,153
26
An Nhơn
Pop. 308,396
25
Phu Quoc
Pop. 294,419
25
Kon Tum
Pop. 205,762
25
Vĩnh Châu
Pop. 183,918
25
Phú Quốc
Pop. 179,480
25
Đồng Xoài
Pop. 168,000
25
Tuy Hòa
Pop. 155,921
25
Tịnh Biên
Pop. 143,098
25
Buôn Hồ
Pop. 127,920
25
Pleiku
Pop. 114,225
25
Hà Tiên
Pop. 100,560
25
An Khê
Pop. 81,600
25
Phong Thạnh
Pop. 53,912
25
Thới Bình
Pop. 38,116
25
Hàm Ninh
Pop. 33,503
25
Kiên Hải
Pop. 23,179
25
Da Nang
Pop. 1,276,000
24
Nha Trang
Pop. 579,000
24
Qui Nhon
Pop. 519,208
24
Việt Trì
Pop. 415,280
24
Ninh Hòa
Pop. 230,566
24
Chơn Thành
Pop. 121,083
24
Vĩnh Yên
Pop. 119,128
24
Sông Cầu
Pop. 94,066
24
Phú Thọ
Pop. 91,650
24
Sơn Trà
Pop. 86,890
24
An Hải
Pop. 82,635
24
Cổ Đô
Pop. 70,706
24
A Yun Pa
Pop. 35,058
24
thị xã Quảng Trị
Pop. 23,356
24
Ea Drăng
Pop. 20,600
24
Vũng Tàu
Pop. 464,860
23
Thành Phố Bà Rịa
Pop. 235,192
23
Ðông Hà
Pop. 164,228
23
Cam Ranh
Pop. 146,771
23
Thị Trấn Phước Bửu
Pop. 51,895
23
Thị Trấn Ngải Giao
Pop. 49,065
23
Xã Long Hải
Pop. 35,167
23
Ấp Phước Tĩnh
Pop. 22,106
23
Thị Trấn Đất Đỏ
Pop. 20,187
23
Long Bien
Pop. 347,829
22
Mỹ Tho
Pop. 270,700
22
Tân An
Pop. 215,250
22
Cần Đước
Pop. 50,473
22
Sa Dec
Pop. 214,610
21
Phan Rang-Tháp Chàm
Pop. 207,998
21
Quận Đức Thịnh
Pop. 132,000
21
Haiphong
Pop. 2,625,200
20
Buôn Ma Thuột
Pop. 434,256
20
Hạ Long
Pop. 270,054
20
Phan Thiết
Pop. 228,536
20
Bảo Lộc
Pop. 170,920
20
Duyên Hải
Pop. 69,961
20
Thành Phố Uông Bí
Pop. 63,829
20
Buôn Trấp
Pop. 23,683
20
Cẩm Phả
Pop. 190,232
19
Huyện Lâm Hà
Pop. 144,707
19
Cẩm Phả Mines
Pop. 135,477
19
Gia Nghĩa
Pop. 85,082
19
Đinh Văn
Pop. 16,036
19
Cần Thơ
Pop. 1,507,187
18
Sóc Trăng
Pop. 221,430
18
Cao Lãnh
Pop. 211,912
18
Thuận Thanh
Pop. 199,577
18
Thốt Nốt
Pop. 158,225
18
Ô Môn
Pop. 129,683
18
Bình Thủy
Pop. 113,565
18
Thới Lai
Pop. 109,684
18
Phong Điền
Pop. 98,424
18
Cái Răng
Pop. 86,278
18
Lai Vung
Pop. 80,649
18
Phước An
Pop. 25,120
18
Tràm Chim
Pop. 22,725
18
La Gi
Pop. 160,652
15
Phong Điền
Pop. 114,820
15
Cam Lộ
Pop. 83,544
15