Air Quality in Vietnam
Live air quality and weather data for 281 cities in Vietnam. Average AQI is 55 (Moderate). Most polluted: Hà Đông at AQI 152.
Hà Đông
Pop. 50,877
152
Dại Mỗ
Pop. 59,980
143
Linh Đàm
Pop. 70,000
140
Thanh Liệt
Pop. 76,238
138
Bạch Mai
Pop. 91,308
131
Ecopark
Pop. 25,000
125
Xuân Mai
Pop. 25,100
124
Vinhomes Smart City
Pop. 50,000
123
Tây Mỗ
Pop. 46,469
123
Nghi Sơn
Pop. 302,210
122
Vinhomes Ocean Park
Pop. 60,000
122
Bỉm Sơn
Pop. 53,754
121
Đan Phượng
Pop. 39,917
121
Gia Lâm
Pop. 309,353
120
Phúc Yên
Pop. 180,000
120
Sóc Sơn
Pop. 85,431
120
Trâu Quỳ
Pop. 30,051
120
Tây Hồ
Pop. 168,300
119
Thượng Cát
Pop. 87,406
119
Cổ Lóa
Pop. 16,514
118
Long Bien
Pop. 347,829
117
Bắc Từ Liêm
Pop. 340,605
117
Vĩnh Tuy
Pop. 86,618
117
Bồ Đề
Pop. 120,028
116
Vinhomes Times City
Pop. 50,000
116
Nghĩa Đô
Pop. 96,418
114
Diễn Thành
Pop. 21,605
114
Hoàng Mai
Pop. 113,360
113
Cầu Diễn
Pop. 27,017
113
Quang Minh
Pop. 25,000
113
Ba Dinh
Pop. 221,893
111
Mỹ Hào
Pop. 115,608
111
Phú Đô
Pop. 15,983
111
Yên Phụ
Pop. 23,942
110
Liễu Giai
Pop. 20,546
109
Hoàn Kiếm
Pop. 135,618
108
Mai Dịch
Pop. 40,527
108
Dịch Vọng
Pop. 27,979
107
Cầu Giấy
Pop. 292,536
106
Ô Chợ Dừa
Pop. 36,318
106
Hanoi
Pop. 8,053,663
105
Cửa Nam
Pop. 52,750
105
Đống Đa
Pop. 371,606
104
Vinhomes Royal City
Pop. 20,000
104
Trung Phụng
Pop. 16,998
102
Láng Thượng
Pop. 31,279
101
Ninh Bình
Pop. 36,864
100
Hai Bà Trưng
Pop. 303,586
99
Yên Hòa
Pop. 77,029
98
Thanh Xuân
Pop. 293,292
95
Thuận Thanh
Pop. 199,577
95
Thanh Hóa
Pop. 850,000
93
Thị Trấn Lam Sơn
Pop. 33,117
93
Vinh
Pop. 790,000
92
Sầm Sơn
Pop. 129,801
92
Yên Vinh
Pop. 107,082
92
Bến Thủy
Pop. 17,000
92
Nghi Xuân
Pop. 118,000
91
Thị Trấn Mạo Khê
Pop. 72,012
90
Bắc Giang
Pop. 450,000
88
Bắc Ninh
Pop. 287,658
88
Thị Trấn Đông Triều
Pop. 248,896
88
Phổ Yên
Pop. 231,363
88
Việt Yên
Pop. 205,900
88
Thành phố Sông Công
Pop. 128,357
88
Cung Kiệm
Pop. 80,000
88
Sơn Tây
Pop. 230,577
87
Chí Linh
Pop. 220,421
87
Thị Trấn Trùng Khánh
Pop. 17,849
87
Hải Dương
Pop. 241,373
86
Phủ Lý
Pop. 136,654
86
Nam Định
Pop. 448,225
84
Thái Bình
Pop. 53,071
84
Hưng Yên
Pop. 118,646
83
Lương Bằng
Pop. 39,420
83
Hòa Bình
Pop. 105,260
82
Nghèn
Pop. 18,965
77
Móng Cái
Pop. 108,553
76
Hồng Lĩnh
Pop. 36,940
76
Hà Tĩnh
Pop. 266,321
74
Thái Nguyên
Pop. 420,000
68
Ba Vì
Pop. 282,600
68
Thị Trấn Đại Từ
Pop. 179,192
68
Lào Cai
Pop. 130,671
68
Chũ
Pop. 127,881
68
Kiến An
Pop. 118,047
68
Sơn La
Pop. 106,052
68
Thị Trấn Phố Lu
Pop. 32,800
68
Thị Trấn Thất Khê
Pop. 20,153
68
Lạng Sơn
Pop. 200,108
66
Thị Trấn Thuận Châu
Pop. 153,000
60
Bắc Quang
Pop. 118,690
60
Thị Trấn Việt Quang
Pop. 16,072
60
Thị Trấn Ba Chẽ
Pop. 17,504
58
La Gi
Pop. 160,652
55
Yên Bái
Pop. 100,631
55
Đố Sơn
Pop. 51,417
55
Cao Bằng
Pop. 73,549
54
Thị Trấn Nước Hai
Pop. 20,309
54
Ít Ong
Pop. 16,153
54
Cẩm Phả
Pop. 190,232
53
Cẩm Phả Mines
Pop. 135,477
53
Ngã Bảy
Pop. 101,192
52
Bình Minh
Pop. 94,862
52
Thái Hòa
Pop. 66,127
52
Thị Trấn Đầm Hà
Pop. 47,060
52
Lai Châu
Pop. 42,973
52
Hoi An
Pop. 32,757
51
Tuyên Quang
Pop. 104,645
48
Cát Bà
Pop. 30,000
48
Xuân Lộc
Pop. 253,140
45
Quận Ba
Pop. 220,375
45
Long Khánh
Pop. 171,276
45
Bà Nà
Pop. 15,276
45
Tràm Chim
Pop. 22,725
44
Quận Mười
Pop. 399,000
43
Mỹ Tho
Pop. 270,700
43
Phan Thiết
Pop. 228,536
43
Tân An
Pop. 215,250
43
Cần Đước
Pop. 50,473
43
Quận Năm
Pop. 187,510
42
Hòa Thành
Pop. 147,666
42
Tây Ninh
Pop. 135,254
42
Bến Tre
Pop. 124,449
42
Hòa Cường
Pop. 119,363
42
Tân Bình
Pop. 89,373
42
Nghĩa Lộ
Pop. 68,206
42
Phú Khương
Pop. 47,966
42
Dương Minh Châu
Pop. 35,878
42
Thị Trấn Na Dương
Pop. 24,369
42
Mường Lay
Pop. 20,450
42
Chợ Lớn
Pop. 561,000
41
Quận Mười Một
Pop. 332,536
41
Hải Châu
Pop. 131,427
41
Hà Giang
Pop. 55,559
41
Mui Ne
Pop. 50,166
41
Đại Lộc
Pop. 16,215
41
Quận Sáu
Pop. 271,050
40
Hạ Long
Pop. 270,054
40
Điện Bàn
Pop. 226,564
40
Sóc Trăng
Pop. 221,430
40
Thanh Khê
Pop. 201,240
40
Trảng Bàng
Pop. 161,831
40
Gò Vấp
Pop. 110,850
40
Cẩm Lệ
Pop. 78,837
40
Xóm Mỹ Xuân
Pop. 32,345
40
Cần Thơ
Pop. 1,507,187
39
Phú Mỹ
Pop. 287,055
39
Cao Lãnh
Pop. 211,912
39
Quận Bốn
Pop. 199,329
39
Thốt Nốt
Pop. 158,225
39
Ô Môn
Pop. 129,683
39
Bình Thủy
Pop. 113,565
39
Thới Lai
Pop. 109,684
39
Hồng Ngự
Pop. 101,155
39
Phong Điền
Pop. 98,424
39
Cái Răng
Pop. 86,278
39
Lai Vung
Pop. 80,649
39
Duyên Hải
Pop. 69,961
39
Ấp Bình Châu
Pop. 15,344
39
Ho Chi Minh City
Pop. 14,002,598
38
Da Nang
Pop. 1,276,000
38
Sa Dec
Pop. 214,610
38
Đồng Hới
Pop. 133,672
38
Quận Đức Thịnh
Pop. 132,000
38
Sơn Trà
Pop. 86,890
38
An Hải
Pop. 82,635
38
Cần Giờ
Pop. 55,137
38
Quán Hàu
Pop. 36,210
38
Nha Trang
Pop. 579,000
37
Bình Thạnh
Pop. 552,164
37
Vũng Tàu
Pop. 464,860
37
Ninh Hòa
Pop. 230,566
37
Cam Ranh
Pop. 146,771
37
Phan Rang-Tháp Chàm
Pop. 207,998
36
Ba Đồn
Pop. 106,413
36
Buôn Ma Thuột
Pop. 434,256
35
Bảo Lộc
Pop. 170,920
35
Gia Nghĩa
Pop. 85,082
35
Phước An
Pop. 25,120
35
Buôn Trấp
Pop. 23,683
35
Huyện Lâm Hà
Pop. 144,707
34
Gò Công
Pop. 97,709
34
Trảng Bom
Pop. 57,560
34
Bắc Kạn
Pop. 45,036
34
Thị Trấn Tiên Yên
Pop. 22,164
34
Đinh Văn
Pop. 16,036
34
Cần Giuộc
Pop. 152,200
33
Quảng Ngãi
Pop. 278,496
32
Mỹ Lại
Pop. 23,978
32
Mỹ Khê
Pop. 23,978
32
Lý Sơn
Pop. 22,174
32
Huế
Pop. 1,380,000
30
Hương Thủy
Pop. 95,299
30
Dien Bien Phu
Pop. 84,672
30
Hương Trà
Pop. 72,677
30
Nhà Bè
Pop. 17,264
30
Qui Nhon
Pop. 519,208
29
Sông Cầu
Pop. 94,066
29
Tu Bông
Pop. 29,751
29
Biên Hòa
Pop. 1,272,235
28
Thuận An
Pop. 588,616
28
Dĩ An
Pop. 463,023
28
Thành phố Trà Vinh
Pop. 160,310
28
Vĩnh Châu
Pop. 183,918
27
Tam Kỳ
Pop. 165,240
27
Ðông Hà
Pop. 164,228
27
Núi Thành
Pop. 69,406
27
Phú Quý
Pop. 25,267
27
thị xã Quảng Trị
Pop. 23,356
27
Thủ Đức
Pop. 524,670
26
Long Xuyên
Pop. 286,140
26
Tân Châu
Pop. 175,211
26
Bạc Liêu
Pop. 156,110
26
Tuy Hòa
Pop. 155,921
26
Giá Rai
Pop. 145,340
26
Cờ Đỏ
Pop. 116,576
26
Châu Đốc
Pop. 70,239
26
Long Mỹ
Pop. 61,781
26
Ngã Năm
Pop. 58,588
26
Châu Phong
Pop. 56,322
26
Ấp Một
Pop. 42,766
26
Gành Hào
Pop. 31,552
26
Vị Thanh
Pop. 24,477
26
Ấp Hô Phòng
Pop. 22,317
26
Rạch Giá
Pop. 459,860
25
An Nhơn
Pop. 308,396
25
Thành Phố Bà Rịa
Pop. 235,192
25
Cà Mau
Pop. 226,372
25
Vĩnh Long
Pop. 137,870
25
Buôn Hồ
Pop. 127,920
25
Vĩnh Thạnh
Pop. 98,399
25
Trần Văn Thời
Pop. 55,897
25
Xóm Cái Nước
Pop. 54,397
25
Phong Thạnh
Pop. 53,912
25
Thị Trấn Phước Bửu
Pop. 51,895
25
Thị Trấn Ngải Giao
Pop. 49,065
25
Óc Eo
Pop. 39,481
25
Hưng Mỹ
Pop. 38,687
25
Thới Bình
Pop. 38,116
25
Cái Đôi Vàm
Pop. 36,444
25
Xã Long Hải
Pop. 35,167
25
Hàm Ninh
Pop. 33,503
25
Cô Tô
Pop. 31,278
25
Năm Căn
Pop. 30,135
25
An Trạch
Pop. 28,412
25
Quảng Phú
Pop. 26,733
25
Núi Sập
Pop. 25,633
25
Tam Giang
Pop. 23,277
25
Ấp Phước Tĩnh
Pop. 22,106
25
Thị Trấn Đất Đỏ
Pop. 20,187
25
Phước Hòa
Pop. 15,418
25
Haiphong
Pop. 2,625,200
24
Thủ Dầu Một
Pop. 373,105
24
Bến Cát
Pop. 364,578
24
Phu Quoc
Pop. 294,419
24
Kon Tum
Pop. 205,762
24
Phú Quốc
Pop. 179,480
24
Tịnh Biên
Pop. 143,098
24
Cai Lậy
Pop. 143,050
24
Pleiku
Pop. 114,225
24
Hà Tiên
Pop. 100,560
24
An Khê
Pop. 81,600
24
Củ Chi
Pop. 75,000
24
Thành Phố Uông Bí
Pop. 63,829
24
Tân Uyên
Pop. 52,873
24
A Yun Pa
Pop. 35,058
24
Kiên Hải
Pop. 23,179
24
Ea Drăng
Pop. 20,600
24
Phong Điền
Pop. 114,820
23
Cam Lộ
Pop. 83,544
23
Chơn Thành
Pop. 121,083
16
Ðà Lạt
Pop. 258,014
15
Đồng Xoài
Pop. 168,000
15
Đưc Trọng
Pop. 161,232
15
Việt Trì
Pop. 415,280
14
Vĩnh Yên
Pop. 119,128
14
Phú Thọ
Pop. 91,650
14
Cổ Đô
Pop. 70,706
14
Đức Phổ
Pop. 155,743
13
Kỳ Anh
Pop. 150,226
8