Air Quality in Vietnam
Live air quality and weather data for 281 cities in Vietnam. Average AQI is 57 (Moderate). Most polluted: Dương Minh Châu at AQI 194.
Hòa Thành
Pop. 147,666
194
Tây Ninh
Pop. 135,254
194
Phú Khương
Pop. 47,966
194
Dương Minh Châu
Pop. 35,878
194
Tuyên Quang
Pop. 104,645
123
Thanh Hóa
Pop. 850,000
122
Ba Vì
Pop. 282,600
122
Sầm Sơn
Pop. 129,801
121
Yên Bái
Pop. 100,631
121
Bỉm Sơn
Pop. 53,754
121
Ninh Bình
Pop. 36,864
121
Nghĩa Lộ
Pop. 68,206
110
Hà Đông
Pop. 50,877
108
Thuận Thanh
Pop. 199,577
107
Hai Bà Trưng
Pop. 303,586
104
Trung Phụng
Pop. 16,998
103
Dại Mỗ
Pop. 59,980
101
Cửa Nam
Pop. 52,750
98
Vinhomes Times City
Pop. 50,000
97
Hanoi
Pop. 8,053,663
96
Đống Đa
Pop. 371,606
96
Hoàn Kiếm
Pop. 135,618
94
Vĩnh Tuy
Pop. 86,618
94
Xuân Mai
Pop. 25,100
94
Ô Chợ Dừa
Pop. 36,318
93
Bạch Mai
Pop. 91,308
92
Tây Mỗ
Pop. 46,469
92
Bắc Kạn
Pop. 45,036
92
Vinhomes Ocean Park
Pop. 60,000
91
Vinhomes Smart City
Pop. 50,000
91
Ecopark
Pop. 25,000
91
Long Bien
Pop. 347,829
90
Gia Lâm
Pop. 309,353
90
Trâu Quỳ
Pop. 30,051
90
Đan Phượng
Pop. 39,917
89
Yên Phụ
Pop. 23,942
89
Thượng Cát
Pop. 87,406
88
Thanh Liệt
Pop. 76,238
88
Quang Minh
Pop. 25,000
88
Vinhomes Royal City
Pop. 20,000
88
Bắc Từ Liêm
Pop. 340,605
87
Phú Đô
Pop. 15,983
87
Ba Dinh
Pop. 221,893
86
Cầu Diễn
Pop. 27,017
86
Liễu Giai
Pop. 20,546
86
Cổ Lóa
Pop. 16,514
86
Cầu Giấy
Pop. 292,536
85
Linh Đàm
Pop. 70,000
85
Mai Dịch
Pop. 40,527
85
Láng Thượng
Pop. 31,279
85
Dịch Vọng
Pop. 27,979
85
Vinh
Pop. 790,000
84
Nghi Sơn
Pop. 302,210
84
Bồ Đề
Pop. 120,028
84
Yên Vinh
Pop. 107,082
84
Diễn Thành
Pop. 21,605
84
Bến Thủy
Pop. 17,000
84
Long Xuyên
Pop. 286,140
83
Phúc Yên
Pop. 180,000
83
Tịnh Biên
Pop. 143,098
83
Lào Cai
Pop. 130,671
83
Nghi Xuân
Pop. 118,000
83
Cờ Đỏ
Pop. 116,576
83
Hoàng Mai
Pop. 113,360
83
Sơn La
Pop. 106,052
83
Vĩnh Thạnh
Pop. 98,399
83
Yên Hòa
Pop. 77,029
83
Cao Bằng
Pop. 73,549
83
Thái Hòa
Pop. 66,127
83
Ấp Một
Pop. 42,766
83
Óc Eo
Pop. 39,481
83
Hồng Lĩnh
Pop. 36,940
83
Núi Sập
Pop. 25,633
83
Vị Thanh
Pop. 24,477
83
Thanh Xuân
Pop. 293,292
82
Nghĩa Đô
Pop. 96,418
82
Sóc Sơn
Pop. 85,431
82
Tây Hồ
Pop. 168,300
79
Hưng Yên
Pop. 118,646
77
Lương Bằng
Pop. 39,420
77
Phủ Lý
Pop. 136,654
68
Rạch Giá
Pop. 459,860
66
Sơn Tây
Pop. 230,577
66
Vĩnh Châu
Pop. 183,918
66
Tân Châu
Pop. 175,211
66
Bắc Quang
Pop. 118,690
66
Hà Tiên
Pop. 100,560
66
Châu Đốc
Pop. 70,239
66
Long Mỹ
Pop. 61,781
66
Ngã Năm
Pop. 58,588
66
Châu Phong
Pop. 56,322
66
Xóm Cái Nước
Pop. 54,397
66
Thới Bình
Pop. 38,116
66
Thị Trấn Phố Lu
Pop. 32,800
66
Cô Tô
Pop. 31,278
66
Thị Trấn Nước Hai
Pop. 20,309
66
Thị Trấn Thất Khê
Pop. 20,153
66
Nghèn
Pop. 18,965
66
Thị Trấn Việt Quang
Pop. 16,072
66
Hòa Bình
Pop. 105,260
63
Mỹ Hào
Pop. 115,608
61
Bắc Giang
Pop. 450,000
60
Bắc Ninh
Pop. 287,658
60
Việt Yên
Pop. 205,900
60
Cung Kiệm
Pop. 80,000
60
Haiphong
Pop. 2,625,200
58
Thành Phố Uông Bí
Pop. 63,829
58
Việt Trì
Pop. 415,280
57
Ðông Hà
Pop. 164,228
57
Vĩnh Yên
Pop. 119,128
57
Phú Thọ
Pop. 91,650
57
Cam Lộ
Pop. 83,544
57
Cổ Đô
Pop. 70,706
57
thị xã Quảng Trị
Pop. 23,356
57
Thốt Nốt
Pop. 158,225
56
Thới Lai
Pop. 109,684
56
Ngã Bảy
Pop. 101,192
56
Phong Điền
Pop. 98,424
56
Thị Trấn Lam Sơn
Pop. 33,117
56
Hạ Long
Pop. 270,054
55
Cần Thơ
Pop. 1,507,187
54
Hà Tĩnh
Pop. 266,321
54
Cà Mau
Pop. 226,372
54
Trảng Bàng
Pop. 161,831
54
Bạc Liêu
Pop. 156,110
54
Thị Trấn Thuận Châu
Pop. 153,000
54
Giá Rai
Pop. 145,340
54
Đồng Hới
Pop. 133,672
54
Ô Môn
Pop. 129,683
54
Phong Điền
Pop. 114,820
54
Bình Thủy
Pop. 113,565
54
Móng Cái
Pop. 108,553
54
Hồng Ngự
Pop. 101,155
54
Bình Minh
Pop. 94,862
54
Cái Răng
Pop. 86,278
54
Lai Vung
Pop. 80,649
54
Trần Văn Thời
Pop. 55,897
54
Hà Giang
Pop. 55,559
54
Phong Thạnh
Pop. 53,912
54
Thị Trấn Đầm Hà
Pop. 47,060
54
Quán Hàu
Pop. 36,210
54
A Yun Pa
Pop. 35,058
54
Kiên Hải
Pop. 23,179
54
Ấp Hô Phòng
Pop. 22,317
54
Thị Trấn Trùng Khánh
Pop. 17,849
54
Ít Ong
Pop. 16,153
54
Thị Trấn Tiên Yên
Pop. 22,164
53
Thị Trấn Ba Chẽ
Pop. 17,504
53
Quận Ba
Pop. 220,375
52
Cẩm Phả
Pop. 190,232
52
Cẩm Phả Mines
Pop. 135,477
52
Kiến An
Pop. 118,047
52
Thị Trấn Na Dương
Pop. 24,369
52
Phổ Yên
Pop. 231,363
51
Thành phố Sông Công
Pop. 128,357
51
Thái Nguyên
Pop. 420,000
50
Quận Mười
Pop. 399,000
50
Thị Trấn Đại Từ
Pop. 179,192
50
Cát Bà
Pop. 30,000
50
Tân Bình
Pop. 89,373
49
Chí Linh
Pop. 220,421
48
Quận Năm
Pop. 187,510
48
Gò Vấp
Pop. 110,850
48
Quận Mười Một
Pop. 332,536
47
Quận Bốn
Pop. 199,329
47
Chợ Lớn
Pop. 561,000
46
Bình Thạnh
Pop. 552,164
45
Quận Sáu
Pop. 271,050
45
Hải Dương
Pop. 241,373
45
Ho Chi Minh City
Pop. 14,002,598
44
Nha Trang
Pop. 579,000
43
Nam Định
Pop. 448,225
43
Buôn Ma Thuột
Pop. 434,256
43
Ninh Hòa
Pop. 230,566
43
Phan Rang-Tháp Chàm
Pop. 207,998
43
Cam Ranh
Pop. 146,771
43
Thái Bình
Pop. 53,071
43
Mui Ne
Pop. 50,166
43
Phan Thiết
Pop. 228,536
40
Sóc Trăng
Pop. 221,430
40
Sa Dec
Pop. 214,610
40
Cao Lãnh
Pop. 211,912
40
Kỳ Anh
Pop. 150,226
40
Vĩnh Long
Pop. 137,870
40
Quận Đức Thịnh
Pop. 132,000
40
Bến Tre
Pop. 124,449
40
Chơn Thành
Pop. 121,083
40
Bà Nà
Pop. 15,276
40
Dĩ An
Pop. 463,023
38
Huế
Pop. 1,380,000
37
Biên Hòa
Pop. 1,272,235
37
Hương Thủy
Pop. 95,299
37
Hương Trà
Pop. 72,677
37
Thuận An
Pop. 588,616
36
Thủ Đức
Pop. 524,670
36
Hòa Cường
Pop. 119,363
36
Điện Bàn
Pop. 226,564
35
Hải Châu
Pop. 131,427
35
Cẩm Lệ
Pop. 78,837
35
Hoi An
Pop. 32,757
35
Đại Lộc
Pop. 16,215
35
Qui Nhon
Pop. 519,208
34
An Nhơn
Pop. 308,396
34
Kon Tum
Pop. 205,762
34
Thanh Khê
Pop. 201,240
34
Pleiku
Pop. 114,225
34
An Khê
Pop. 81,600
34
Đố Sơn
Pop. 51,417
34
Hưng Mỹ
Pop. 38,687
34
Cái Đôi Vàm
Pop. 36,444
34
Gành Hào
Pop. 31,552
34
Năm Căn
Pop. 30,135
34
Tu Bông
Pop. 29,751
34
An Trạch
Pop. 28,412
34
Tam Giang
Pop. 23,277
34
Lạng Sơn
Pop. 200,108
33
Sơn Trà
Pop. 86,890
33
Da Nang
Pop. 1,276,000
32
Thủ Dầu Một
Pop. 373,105
32
Bến Cát
Pop. 364,578
32
An Hải
Pop. 82,635
32
Củ Chi
Pop. 75,000
32
Tân Uyên
Pop. 52,873
32
Thị Trấn Mạo Khê
Pop. 72,012
31
Quảng Ngãi
Pop. 278,496
30
Chũ
Pop. 127,881
30
Mỹ Lại
Pop. 23,978
30
Mỹ Khê
Pop. 23,978
30
Mỹ Tho
Pop. 270,700
29
Tân An
Pop. 215,250
29
Tam Kỳ
Pop. 165,240
29
Núi Thành
Pop. 69,406
29
Phú Mỹ
Pop. 287,055
28
Xuân Lộc
Pop. 253,140
28
Thị Trấn Đông Triều
Pop. 248,896
28
Long Khánh
Pop. 171,276
28
Đồng Xoài
Pop. 168,000
28
Thành phố Trà Vinh
Pop. 160,310
28
Đức Phổ
Pop. 155,743
28
Cai Lậy
Pop. 143,050
28
Gò Công
Pop. 97,709
28
Duyên Hải
Pop. 69,961
28
Trảng Bom
Pop. 57,560
28
Xóm Mỹ Xuân
Pop. 32,345
28
Tràm Chim
Pop. 22,725
28
Phu Quoc
Pop. 294,419
27
Phú Quốc
Pop. 179,480
27
Tuy Hòa
Pop. 155,921
27
Cần Giuộc
Pop. 152,200
27
Sông Cầu
Pop. 94,066
27
Dien Bien Phu
Pop. 84,672
27
Lai Châu
Pop. 42,973
27
Hàm Ninh
Pop. 33,503
27
Quảng Phú
Pop. 26,733
27
Ea Drăng
Pop. 20,600
27
Mường Lay
Pop. 20,450
27
Nhà Bè
Pop. 17,264
27
Phước Hòa
Pop. 15,418
27
Buôn Hồ
Pop. 127,920
25
Ba Đồn
Pop. 106,413
25
Cần Đước
Pop. 50,473
25
Phú Quý
Pop. 25,267
25
Huyện Lâm Hà
Pop. 144,707
21
Phước An
Pop. 25,120
21
Đinh Văn
Pop. 16,036
21
Thành Phố Bà Rịa
Pop. 235,192
19
Thị Trấn Phước Bửu
Pop. 51,895
19
Thị Trấn Ngải Giao
Pop. 49,065
19
Xã Long Hải
Pop. 35,167
19
Ấp Phước Tĩnh
Pop. 22,106
19
Thị Trấn Đất Đỏ
Pop. 20,187
19
Ðà Lạt
Pop. 258,014
18
Đưc Trọng
Pop. 161,232
18
Ấp Bình Châu
Pop. 15,344
17
Bảo Lộc
Pop. 170,920
14
Gia Nghĩa
Pop. 85,082
14
La Gi
Pop. 160,652
13
Vũng Tàu
Pop. 464,860
12
Cần Giờ
Pop. 55,137
12
Buôn Trấp
Pop. 23,683
12
Lý Sơn
Pop. 22,174
12