Air Quality in Vietnam
Live air quality and weather data for 100 cities in Vietnam.
Ho Chi Minh City
Pop. 14,002,598
71
Hanoi
Pop. 8,053,663
136
Haiphong
Pop. 2,625,200
92
Cần Thơ
Pop. 1,507,187
105
Huế
Pop. 1,380,000
72
Da Nang
Pop. 1,276,000
81
Biên Hòa
Pop. 1,272,235
62
Thanh Hóa
Pop. 850,000
98
Vinh
Pop. 790,000
170
Thuận An
Pop. 588,616
62
Nha Trang
Pop. 579,000
25
Chợ Lớn
Pop. 561,000
69
Bình Thạnh
Pop. 552,164
58
Thủ Đức
Pop. 524,670
59
Qui Nhon
Pop. 519,208
25
Vũng Tàu
Pop. 464,860
21
Dĩ An
Pop. 463,023
61
Rạch Giá
Pop. 459,860
63
Bắc Giang
Pop. 450,000
131
Nam Định
Pop. 448,225
97
Buôn Ma Thuột
Pop. 434,256
144
Thái Nguyên
Pop. 420,000
130
Việt Trì
Pop. 415,280
148
Quận Mười
Pop. 399,000
69
Thủ Dầu Một
Pop. 373,105
79
Đống Đa
Pop. 371,606
136
Bến Cát
Pop. 364,578
125
Long Bien
Pop. 347,829
136
Bắc Từ Liêm
Pop. 340,605
136
Quận Mười Một
Pop. 332,536
69
Gia Lâm
Pop. 309,353
136
An Nhơn
Pop. 308,396
25
Hai Bà Trưng
Pop. 303,586
136
Nghi Sơn
Pop. 302,210
117
Phu Quoc
Pop. 294,419
28
Thanh Xuân
Pop. 293,292
136
Cầu Giấy
Pop. 292,536
136
Bắc Ninh
Pop. 287,658
132
Phú Mỹ
Pop. 287,055
22
Long Xuyên
Pop. 286,140
151
Ba Vì
Pop. 282,600
154
Quảng Ngãi
Pop. 278,496
67
Quận Sáu
Pop. 271,050
68
Mỹ Tho
Pop. 270,700
56
Hạ Long
Pop. 270,054
68
Hà Tĩnh
Pop. 266,321
156
Ðà Lạt
Pop. 258,014
131
Xuân Lộc
Pop. 253,140
23
Thị Trấn Đông Triều
Pop. 248,896
114
Hải Dương
Pop. 241,373
131
Thành Phố Bà Rịa
Pop. 235,192
21
Phổ Yên
Pop. 231,363
131
Sơn Tây
Pop. 230,577
147
Ninh Hòa
Pop. 230,566
25
Phan Thiết
Pop. 228,536
50
Điện Bàn
Pop. 226,564
81
Cà Mau
Pop. 226,372
22
Ba Dinh
Pop. 221,893
136
Sóc Trăng
Pop. 221,430
65
Chí Linh
Pop. 220,421
117
Quận Ba
Pop. 220,375
69
Tân An
Pop. 215,250
56
Sa Dec
Pop. 214,610
133
Cao Lãnh
Pop. 211,912
144
Phan Rang-Tháp Chàm
Pop. 207,998
63
Việt Yên
Pop. 205,900
132
Kon Tum
Pop. 205,762
85
Thanh Khê
Pop. 201,240
81
Lạng Sơn
Pop. 200,108
111
Thuận Thanh
Pop. 199,577
133
Quận Bốn
Pop. 199,329
57
Cẩm Phả
Pop. 190,232
47
Quận Năm
Pop. 187,510
69
Vĩnh Châu
Pop. 183,918
25
Phúc Yên
Pop. 180,000
149
Phú Quốc
Pop. 179,480
24
Thị Trấn Đại Từ
Pop. 179,192
149
Tân Châu
Pop. 175,211
134
Long Khánh
Pop. 171,276
23
Bảo Lộc
Pop. 170,920
43
Tây Hồ
Pop. 168,300
136
Đồng Xoài
Pop. 168,000
111
Tam Kỳ
Pop. 165,240
66
Ðông Hà
Pop. 164,228
87
Trảng Bàng
Pop. 161,831
123
Đưc Trọng
Pop. 161,232
63
La Gi
Pop. 160,652
20
Thành phố Trà Vinh
Pop. 160,310
13
Thốt Nốt
Pop. 158,225
144
Bạc Liêu
Pop. 156,110
20
Tuy Hòa
Pop. 155,921
Đức Phổ
Pop. 155,743
72
Thị Trấn Thuận Châu
Pop. 153,000
170
Cần Giuộc
Pop. 152,200
65
Kỳ Anh
Pop. 150,226
122
Hòa Thành
Pop. 147,666
142
Cam Ranh
Pop. 146,771
75
Giá Rai
Pop. 145,340
26
Huyện Lâm Hà
Pop. 144,707
90
Tịnh Biên
Pop. 143,098
95